Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
St Juster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bản địa hoặc cư dân của St Just
danh từ
A native or inhabitant of St Just.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
St Juster
Dạng gốc
(base form)
St Juster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
St Just
+
-er
Ví dụ
The
seines
have
been
shot
before
we
come
up
.
There
are
two
of
them
,
one
owned
by
a
company
of
St
Justers
,
and
worked
by
men
“
at
wages
;”
the
other
,
the
original
“
covers
’”
or
poor
men’s
seine
.
AI
1
Người bản địa hoặc cư dân của St Just
1
Người bản địa hoặc cư dân của St Just
1
Người bản địa hoặc cư dân của St Just