Dịch

Spence

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng ngắn của tên riêng nam Spencerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short form of the male given name Spencer.
  2. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
  4. Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Limestone Coast region of South Australia.

Cụm từ (phrase)

Spencer Gulfdanh từ riêngVịnh ngoài khơi Great Australian Bight ở Nam Úc, giữa Bán đảo Eyre và Bán đảo Yorke
Spencer steakdanh từBít tết sườn
Spencer Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rockport
Spencers Brookdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northam, phía đông Perth, Tây Úc
Spences Bridgedanh từ riêngCộng đồng ở British Columbia, Canada, phía đông bắc Lytton

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ma ở thị trấn Magnetawan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ma ở thị trấn Magnetawan, quận Parry Sound, Ontario, CanadaA ghost town in Magnetawan township, Parry Sound District, Ontario, Canada.

AI