Spence
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng ngắn của tên riêng nam Spencerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short form of the male given name Spencer.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Địa phương ở vùng Bờ biển Đá vôi của Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Limestone Coast region of South Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spencer Gulfdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ngoài khơi Great Australian Bight ở Nam Úc, giữa Bán đảo Eyre và Bán đảo Yorke |
| Spencer steakdanh từ | danh từ | Bít tết sườn |
| Spencer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rockport |
| Spencers Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northam, phía đông Perth, Tây Úc |
| Spences Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở British Columbia, Canada, phía đông bắc Lytton |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ma ở thị trấn Magnetawan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ma ở thị trấn Magnetawan, quận Parry Sound, Ontario, CanadaA ghost town in Magnetawan township, Parry Sound District, Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Spence- spencerÁo khoác ngắn hai hàng khuydanh từB1
- SpenceanLiên quan đến Thomas Spence (1750–1814), người Anh cấp tiến và ủng hộ quyền sở hữu chung về đất đai và bình đẳng dân chủ giữa hai giớitính từ
- SpencerismGiả thuyết về chủ nghĩa Darwin xã hội, do Herbert Spencer (1820–1903) đề xuấtdanh từ
- spenceriteKhoáng chất trắng lăng trụ đơn nghiêng có chứa hydro, oxy, phốt pho và kẽmdanh từ