Dịch

Sparks

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA surname from Old Norse.
  2. Thị trấn thuộc quận Cook, Georgiadanh từ riêngA town in Cook County, Georgia.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Doniphan, bang Kansas.danh từ riêngAn unincorporated community in Doniphan County, Kansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Estill, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Estill County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

sparks flycụm từDùng để mô tả một cuộc đối đầu bằng lời nói hoặc thể chất có tính chất giận dữ hoặc nóng nảy đang diễn ra
Marks and Sparksdanh từ riêngNhà bán lẻ Marks & Spencer
fairy sparkscụm từÁnh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi
strike sparks out of someonecụm từGợi được sự sắc sảo dí dỏm của ai (nhất là trong khi nói chuyện)

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Baltimore
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Baltimore, MarylandAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland.

Ví dụ

  • , , .

AI