Sparks
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA surname from Old Norse.
- Thị trấn thuộc quận Cook, Georgiadanh từ riêngA town in Cook County, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Doniphan, bang Kansas.danh từ riêngAn unincorporated community in Doniphan County, Kansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Estill, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Estill County, Kentucky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sparks flycụm từ | cụm từ | Dùng để mô tả một cuộc đối đầu bằng lời nói hoặc thể chất có tính chất giận dữ hoặc nóng nảy đang diễn ra |
| Marks and Sparksdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà bán lẻ Marks & Spencer |
| fairy sparkscụm từ | cụm từ | Ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi |
| strike sparks out of someonecụm từ | cụm từ | Gợi được sự sắc sảo dí dỏm của ai (nhất là trong khi nói chuyện) |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Baltimore
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Baltimore, MarylandAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland.
Ví dụ
- , , .