Southwestern
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến bất kỳ khu vực cụ thể nào được đặt tên theo hướng chính mà chúng nằm trong đótính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to any of various particular regions named for the cardinal direction in which they lie.
- Liên quan đến khu vực phía tây nam của Hoa Kỳ tiếp giáptính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the southwestern region of the contiguous United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| west-southwesterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía tây-tây nam |
| Southwestern Asiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với West Asia |
| Southwestern pinkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Santa Fe pink |
| southwestern saladdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với southwest salad |
| south-southwesterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía nam-tây nam |
| Southwestern United Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và văn hóa của Hoa Kỳ bao gồm Arizona và New Mexico, cùng với các phần lân cận của California, Colorado, Nevada, Oklahoma, Texas và Utah |
| southwestern coast | Bờ biển phía tây nam | |
| southwestern region | Vùng tây nam |
Ví dụ
- .
- (), , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc SouthwesternNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha