South Sea
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu vực phía nam của Thái Bình Dương bao quanh quần đảo Polynesia và Melanesiadanh từ riêngA southern region of the Pacific Ocean that surrounds the archipelagoes of Polynesia and Melanesia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Sea Islanderdanh từ | danh từ | Người Polynesia hoặc Melanesian |
| South Sea Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Polynesia.chưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thái Bình Dương
- The Pacific Ocean.
Ví dụ
- , , , , Fuego.
- .
- , . . , , , . , .