Dịch

South Georgia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo ở phía nam Đại Tây Dương, một phần của Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich, Vương quốc Anh, một lãnh thổ thuộc sở hữu của Anhdanh từ riêngAn island in the southern Atlantic Ocean, part of the South Georgia and the South Sandwich Islands, United Kingdom, a British-owned territory.
  2. Dạng tỉnh lược của the South Georgia Islands: một nhóm đảo nằm cạnh Nam Georgia, ở Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich, Vương quốc Anhdanh từ riêngEllipsis of the South Georgia Islands: an island group next to South Georgia, in the South Georgia and the South Sandwich Islands, United Kingdom.

Cụm từ (phrase)

South Georgia and the South Sandwich Islandsdanh từ riêngHai quần đảo bao gồm một lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Anh ở phía nam Đại Tây Dương. Một lãnh thổ gồm các hòn đảo khắc nghiệt, bao gồm nhóm đảo Nam Georgia và chuỗi Quần đảo Nam Sandwich
South Georgia IslandsChưa có nghĩa

Ví dụ

  • world's , , .
  • , , , , 31 36 , .. . .
  • , , 19 20th-century .

AI