South Bend
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành phố, quận lỵ của Quận St. Joseph, Indiana, được đặt tên theo khúc cua phía nam của Sông St. Josephdanh từ riêngA city, the county seat of St. Joseph County, Indiana, named after the southern bend of the St. Joseph River.
- Thị trấn ở Quận Barton, Kansasdanh từ riêngA township in Barton County, Kansas.
- Thị trấn ở Quận Blue Earth, Minnesotadanh từ riêngA township in Blue Earth County, Minnesota.
- Ngôi làng ở hạt Cass, Nebraskadanh từ riêngA village in Cass County, Nebraska.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Benderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ South Bend, Indiana |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Armstrong, PennsylvaniaA township and unincorporated community therein, in Armstrong County, Pennsylvania.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- Celynn , , .