Solid South
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sự ủng hộ bầu cử của miền Nam nước Mỹ dành cho các ứng cử viên Đảng Dân chủ trong gần một thế kỷ từ năm 1877, kết thúc thời kỳ Tái thiết, đến năm 1964danh từ riêngThe electoral support of the Southern United States for Democratic Party candidates for nearly a century from 1877, the end of the Reconstruction, to 1964.