Snr
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của seniortính từAbbreviation of senior; a title used after a father's name when his son is given the same name.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , .Cha của ông, Barack Obama Snr, là một sinh viên nước ngoài đến học tại trường đại học ở Hawaii, nơi ông gặp và kết hôn với Ann Dunham, sản phẩm thuần Mỹ từ các bậc phụ huynh ở Kansas, người cũng đang theo học tại trường cao đẳng này.
- Hatton's ex-coach .Cựu huấn luyện viên của Ricky Hatton, Floyd Mayweather Snr, tin rằng việc cựu vô địch thế giới buộc phải tái xuất võ đài là điều không thể tránh khỏi.