Dịch

Smyth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SmythDạng gốc (base form)
  2. SmythsSố nhiều (plural)
  3. smythsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Smyth Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marion
Smyth-sewntính từBị ràng buộc bởi Smyth khâu
Smyth sewingdanh từLà phương pháp đóng sách bìa cứng trong đó chữ ký của sách được gấp lại và khâu qua nếp gấp trước khi khâu và dán lại với nhau ở gáy để tạo thành khối văn bản
Smythes Creekdanh từ riêngThị trấn ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc

AI