Smyth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Smyth Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marion |
| Smyth-sewntính từ | tính từ | Bị ràng buộc bởi Smyth khâu |
| Smyth sewingdanh từ | danh từ | Là phương pháp đóng sách bìa cứng trong đó chữ ký của sách được gấp lại và khâu qua nếp gấp trước khi khâu và dán lại với nhau ở gáy để tạo thành khối văn bản |
| Smythes Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc SmythNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiSmyth