Dịch

Skanda

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một vị bồ tát trong Phật giáo Đại thừa và Kim Cương thừadanh từ riênga bodhisattva in Mahayana and Vajrayana Buddhism
  2. Vi Đà, Vi Đà Bồ Tátdanh từ riêngepithet of Kartikeya, the Hindu god of war.
  3. Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnस्कन्दskanda

Ví dụ

AI