Skanda
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một vị bồ tát trong Phật giáo Đại thừa và Kim Cương thừadanh từ riênga bodhisattva in Mahayana and Vajrayana Buddhism
- Vi Đà, Vi Đà Bồ Tátdanh từ riêngepithet of Kartikeya, the Hindu god of war.
- Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnस्कन्दskanda