Sindhworki
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Sindhi tiến hành thương mại hoặc kinh doanh ở nước ngoàidanh từA Sindhi conducting overseas trade or business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SindhworkiDạng gốc (base form)
- SindhworkisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Sindhi-ي-e