Dịch

Sichuan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tứ Xuyêndanh từ riêngA province in central China. Capital: Chengdu.

Cụm từ (phrase)

Sichuan jaydanh từChim giẻ cùi miền tây Trung Quốc (Perisoreus internigrans)
Sichuan pepperdanh từTiêu Tứ Xuyên
Sichuan Yidanh từ riêngĐồng nghĩa với Nuosu
Sichuan titdanh từPoecile weigoldicus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae
Sichuan lovageChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Trung四川Sìchuān

Ví dụ

  • 80 . .Khoảng 80% số gấu trúc khổng lồ hoang dã sống ở tỉnh Tứ Xuyên. Phần còn lại ở Cam Túc và Thiểm Tây.
  • , husband-and-wife .
  • four-year-old , , , .

AI