Shiraz
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành phố ở Irandanh từ riêngA city in Iran, the seat of Shiraz County's Central District and the capital of Fars Province, near the remains of Persepolis.
- Quận ở Irandanh từ riêngA county of Iran, around the city.
- Giống nho đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of black grape used to make wine.
- Rượu vang Shirazdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wine made from these grapes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tư Iranشیرازširâz
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ShirazVí dụ
- .—" ."Cô Arundel.—"Và chúc sức khỏe ông ấy bằng rượu vang Shiraz.
- , , , , , ?Con người là gì, khi bạn suy ngẫm về nó, ngoài một cỗ máy tinh vi được thiết lập tỉ mỉ để biến, bằng sự khéo léo vô hạn, rượu vang đỏ Shiraz thành nước tiểu?
- .Tôi lớn lên ở Shiraz.