Dịch

Shenandoah beard

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ râu mọc đầy và dài đến quai hàm và cằm, chạm vào tóc mai, còn phần tóc phía trên miệng được cạo đidanh từA beard that is grown full and long over the jaw and chin, meeting the sideburns, while the hair above the mouth is shaved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Shenandoah beardDạng gốc (base form)
  2. Shenandoah beardsSố nhiều (plural)

AI