Shau Kei Wan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực của quận Đông, Hồng Kôngdanh từ riêngAn area of Eastern district, Hong Kong.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| man on the Shau Kei Wan tramdanh từ | danh từ | Các người hợp lý giả định được Tòa án sử dụng khi xem xét các câu hỏi về tính hợp lý |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông筲箕灣
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Rennie’s , , Shau , .
- , ‘ ’ island’s Shau .