Shashi
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận của Kinh Châu, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Jingzhou, Hubei, China.
- Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.
Họ từ (word family)
cùng gốc ShashiVí dụ
- , , , , , .
- 147 , 330,000 .
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại沙市Shāshì
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnशशिśaśi