Dịch

Shashi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận của Kinh Châu, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Jingzhou, Hubei, China.
  2. Tên nam từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit used in India.

Ví dụ

  • , , , , , .
  • 147 , 330,000 .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại沙市Shāshì
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnशशिśaśi

AI