Seneca
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tên họ người La Mãdanh từ riêngA Roman cognomen, notably borne by Lucius Annaeus Seneca, a Roman stoic philosopher, dramatist, and statesman.
- Tiếng Senecadanh từ riêngThe Iroquoian language of the Seneca people.
- Thành phố ở Kansasdanh từ riêngA city, the county seat of Nemaha County, Kansas.
- Người Senecadanh từA member of a tribe of Native Americans in western New York state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SenecaDạng gốc (base form)
- SenecasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Seneca oildanh từ | danh từ | Dầu thô |
| Seneca rootdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Polygala senega |
| Seneca Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Seneca, New York, Hoa Kỳ |
| Seneca Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waterloo |
| Seneca Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng cũ ở Manhattan, Thành phố New York, Quận New York, Bang New York, Hoa Kỳ; một khu định cư của những nô lệ được tự do và những người Mỹ gốc Phi khác, cũng có những người nhập cư châu Âu không thuộc WASP, bị phá bỏ để nhường chỗ cho Công viên Trung tâm |
| Seneca snakerootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Seneca root |
| Seneca grass | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở New York
- A town in Ontario County, New York.
Họ từ (word family)
cùng gốc SenecaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng LatinhSeneca
danh từ, danh từ riêng
- từ tiếng Hà LanSennecaas
Ví dụ
- . !Bạn đang ở trên đất của người Seneca. Hãy nói tiếng Seneca!
- " ." " ."Đây từng là đất của người Seneca. Đây LÀ đất của người Seneca.
- , .Marcus Aurelius, Seneca và Epictetus là ba triết gia khắc kỷ quan trọng nhất.