Dịch

Second Spanish Republic

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quốc gia cũ, tên của một quốc gia cánh tả ở Châu Âu và Châu Phi tồn tại từ năm 1931 đến năm 1939danh từ riêngA former country, the name for a leftist state in Europe and Africa that existed from 1931 to 1939.

Ví dụ

  • García Lorca's 1930 .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI