Scientologist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tín đồ của Khoa học giáo, cho dù thuộc Nhà thờ Khoa học "chính thức" hay ở bên ngoài cái gọi là Khu vực Tự dodanh từA follower of Scientology, whether belonging to the "official" Church of Scientology or being outside in the so-called Free Zone.
- Liên quan đến Khoa học học hoặc Khoa học họctính từOf or relating to Scientology or Scientologists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ScientologistDạng gốc (base form)
- ScientologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ScientologistVí dụ
- .
- , , , [] , [] , [] Heisenberg’s . , , . “,” .