Sauk
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ thành viên nào thuộc nhóm người Mỹ bản địa nàydanh từA member of a certain tribe or group of Native Americans of the Eastern Woodlands culture group.
- Lect (được coi là một ngôn ngữ hoặc một thành viên của một nhóm phương ngữ) được nói bởi những người nàydanh từ riêngThe lect (variously considered a language or a member of a group of dialects) spoken by these people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SaukDạng gốc (base form)
- SauksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sauk Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Baraboo |
| Sauk-Suiattledanh từ | danh từ | Thành viên của bộ tộc Sauk sống ở phía tây bang Washington và có lịch sử sống dọc theo bờ sông Sauk, Suiattle, Cascade, Stillaguamish và Skagit |
Họ từ (word family)
cùng gốc SaukNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápSaki
- từ FoxThâkîwa