Dịch

Satya

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên unisex từ tiếng Phạndanh từ riêngA unisex given name from Sanskrit.

Cụm từ (phrase)

Satya Yugadanh từ riêngGiai đoạn đầu tiên và tốt nhất trong bốn giai đoạn phát triển mà thế giới trải qua như một phần của chu kỳ Yugas; nó kéo dài 1.728.000 năm
Satyameva Jayatecụm từSatyameva Jayate; national motto of India, meaning "truth alone triumphs"chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnसत्यsatya

AI