Santos
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đô thị của São Paulo, Brazildanh từ riêngA municipality of São Paulo, Brazil.
- Một họ từ các ngôn ngữ Romancedanh từ riêngA surname from the Romance languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SantosDạng gốc (base form)
- SantosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de los Santosdanh từ riêng | danh từ riêng | De los Santos: Một họ từ tiếng Tây Ban Nha |
| General Santosdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Nam Cotabato, Soccsksargen, Mindanao, Philippines |
| Jose Abad Santosdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của Catarman, Bắc Samar, Philippines |
| Todos los Santos Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở vùng Los Lagos, Chile |
Họ từ (word family)
cùng gốc SantosNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaSantos
danh từ riêng
- mượn từ roaSantos
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSantos
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaSantos
Ví dụ
- , .
- .
- .