Sangley
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có nguồn gốc thuần chủng Trung Quốc (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)danh từA person of pure ethnic Chinese ancestry (especially during the Spanish colonial period in the Philippines)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mestizo de Sangleydanh từ | danh từ | Người có nguồn gốc hỗn hợp là người Philippines gốc Hoa và người Nam Đảo (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Philippine SpanishSangley
Ví dụ
- Tan-Chuy, , , ; . , .
- , .