Dịch

Sangley

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người có nguồn gốc thuần chủng Trung Quốc (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)danh từA person of pure ethnic Chinese ancestry (especially during the Spanish colonial period in the Philippines)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SangleyDạng gốc (base form)
  2. sangleysSố nhiều (plural)
  3. sangleyesSố nhiều (plural)
  4. SangleyesSố nhiều (plural)
  5. SangleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mestizo de Sangleydanh từNgười có nguồn gốc hỗn hợp là người Philippines gốc Hoa và người Nam Đảo (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Philippine SpanishSangley

Ví dụ

  • Tan-Chuy, , , ; . , .
  • , .

AI