Dịch

Samantabhadra

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phổ Hiền, Phổ Hiền Bồ Tátdanh từ riênga bodhisattva in Mahayana Buddhism

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnसमन्तभद्रsamantabhadra

AI