Salinas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố, quận lỵ của Quận Monterey, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Monterey County, California, United States.
- Thành phố ven biển ở tỉnh Santa Elena, Ecuadordanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal city in Santa Elena province, Ecuador.
- Giáo xứ ở bang Ibarra, tỉnh Imbabura, Ecuadordanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parish in Ibarra canton, Imbabura province, Ecuador.
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SalinasDạng gốc (base form)
- SalinasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salinas Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng và vùng nông nghiệp lớn ở California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc SalinasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaSalinas