Dịch

Salinas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Monterey, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Monterey County, California, United States.
  2. Thành phố ven biển ở tỉnh Santa Elena, Ecuadordanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal city in Santa Elena province, Ecuador.
  3. Giáo xứ ở bang Ibarra, tỉnh Imbabura, Ecuadordanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parish in Ibarra canton, Imbabura province, Ecuador.
  4. Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Spanish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SalinasDạng gốc (base form)
  2. SalinasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Salinas Valleydanh từ riêngThung lũng và vùng nông nghiệp lớn ở California, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaSalinas

AI