Sakai
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người Sakaidanh từA member of a certain people of Malaya.
- Tiếng Sakaidanh từ riêngThe language spoken by this people.
- Thành phố ở tỉnh Osaka, Nhật Bảndanh từ riêngA large city in Osaka Prefecture, Japan.
- Thành phố ở tỉnh Fukui, Nhật Bảndanh từ riêngA city in Fukui Prefecture, Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SakaiDạng gốc (base form)
- SakaisSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn cũ ở tỉnh Gunma
- Thị trấn cũ ở tỉnh Gunma, Nhật BảnA former town in Sawa district, Gunma Prefecture, Japan, amalgamated in 2005 into the city of Isesaki.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, danh từ riêng
- mượn từ tiếng Mã LaiSakai
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Nhật堺Sakai
Ví dụ
- , .Cũng giống như thổ dân Úc ném boomerang với sự khéo léo và chính xác không thể bắt chước, người Sakai điều khiển ống thổi của mình với sự thông minh không thể bắt chước hay học hỏi.