Dịch

Saab

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập đoàn hàng không vũ trụ Thụy Điểndanh từ riêngA Swedish aerospace and defence company, which formerly also produced automobiles.
  2. Xe hoặc máy bay Saabdanh từA Saab car or plane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SaabDạng gốc (base form)
  2. SaabsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thụy ĐiểnSvenska Aeroplan Aktiebolaget“Swedish Aeroplane Company”

Ví dụ

  • , — Sticky’s , .Mẹ lắc đầu trước đứa con trai ngốc nghễu khi lao tới chiếc Saab bị mất cản trước—chắc chắn là do Sticky gây ra.
  • " ?" ". .""Cậu không bao giờ muốn mua một chiếc xe mới à?" "Không. Tôi giữ chiếc Saab cũ của mình chừng nào nó còn chạy được."
  • 96.Tom lái một chiếc Saab 96 cổ.

AI