SSD
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ổ đĩa thể rắndanh từđếm được (countable)Initialism of solid-state drive.
- Sự phân tách nghĩa vụ tĩnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of static separation of duty.
- Thiết bị thay thế giác quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of sensory substitution device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SSDDạng gốc (base form)
- SSDsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- We’ve 7 , . : $129.99 500, $229.99 1 $399.99 2.Chúng tôi thấy ổ SSD T7 Touch nhanh, bảo mật và khá di động. Nhưng việc tích hợp cảm biến vân tay để bảo mật tích hợp đã làm tăng giá: 129,99 USD cho bản 500GB, 229,99 USD cho bản 1TB và 399,99 USD cho bản 2TB.
- , () user-role (Gavrila & , 1998).Đầu tiên, sự phân tách nghĩa vụ tĩnh (SSD) dựa trên tư cách thành viên vai trò người dùng (Gavrila & Barkley, 1998).
- .Ổ SSD sẽ đến vào hôm nay.