Dịch

SAR

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tìm kiếm cứu nạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of search and rescue.
  2. Rađa khẩu độ tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of synthetic-aperture radar.
  3. Riyal Ả Rập Xê-útdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Saudi Arabian riyal.
  4. Đặc khu hành chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of special administrative region.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SARDạng gốc (base form)
  2. SARsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sar.danh từ riêngViết tắt của Sardinia
Sar-e Poldanh từ riêngTỉnh của Afghanistan
sar tan se judathán từKhẩu hiệu kêu gọi tiêu diệt những kẻ báng bổ đạo Hồi

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Báo cáo hoạt động đáng ngờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of suspicious activity report.

Ví dụ

  • .Bằng chứng lâm sàng về tác dụng của châm cứu trong điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa vẫn còn gây tranh cãi.
  • .Mục tiêu của nghiên cứu này là đánh giá hiệu quả của châm cứu trong việc điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa thông qua thử nghiệm có đối chứng ngẫu nhiên.

AI