Dịch

S-VHS-C

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phiên bản băng cassette nhỏ gọn của định dạng video S-VHS, được JVC phát triển vào năm 1987 để sử dụng trong máy quaydanh từ riêngA compact cassette version of the S-VHS video format, developed by JVC in 1987 for use in camcorders.

AI