Ryde
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở bờ biển phía đông bắc của Đảo Wight, Anhdanh từ riêngA town and civil parish with a town council on the northeast coast of the Isle of Wight, England.
- Khu vực ngoại ô và chính quyền địa phương (Thành phố Ryde) ở Sydney, New South Wales, Úc, được đặt theo tên của Ryde, Iowadanh từ riêngA suburb and local government area (the City of Ryde) in Sydney, New South Wales, Australia, named after Ryde, IoW.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ, được đặt theo tên Ryde, Iowadanh từ riêngAn unincorporated community in Sacramento County, California, United States, named after Ryde, IoW.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Rydedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Ryde, New South Wales, Australia |
| West Rydedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Ryde, New South Wales, Australia |
| North Rydedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Ryde, New South Wales, Australia |
| ryder cup | Giải gôn Ryder Cup |
Họ từ (word family)
cùng gốc RydeVí dụ
- , , 1970 ( ).