Rule 184
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quy tắc tự động hóa tế bào nhị phân một chiều, đáng chú ý để giải quyết vấn đề đa số cũng như khả năng mô tả đồng thời một số hệ thống hạt, dường như khá khác nhaudanh từ riêngA one-dimensional binary cellular automaton rule, notable for solving the majority problem as well as for its ability to simultaneously describe several, seemingly quite different, particle systems.