Dịch

Rubinstein-Taybi syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đặc trưng bởi tầm vóc thấp bé, khó khăn trong học tập, đặc điểm khuôn mặt đặc biệt, ngón tay cái và ngón chân đầu tiên rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)A condition characterized by short stature, learning difficulties, distinctive facial features, and broad thumbs and first toes.

Đồng nghĩa (synonym)

AI