Dịch

Rouen

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố Rouen, thủ phủ Normandy, Phápdanh từ riêngThe prefecture of the department of Seine-Maritime, and the capital of the region of Normandy, France, on the Seine River.
  2. Giống vịt nhà nặng ký, có nguồn gốc Phápdanh từA heavyweight breed of domesticated duck, of French origin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RouenDạng gốc (base form)
  2. RouensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sotteville-lès-RouenXã thuộc tỉnh Seine-Maritime, Normandie, Pháp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápRouen
  2. từ tiếng LatinhRotomagus

Ví dụ

  • , , , . , 1449, .Lúc đầu, như hầu hết các nước khác, người ta đội mũ trùm đầu, nhưng khi Charles VII tiến vào Rouen năm 1449, ông đội chiếc mũ lót nhung đỏ và cắm lông vũ sang trọng phía trên.
  • . ?Tôi sống ở Rouen. Bạn sống ở đâu?

AI