Reform Judaism
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phong trào trong đạo Do Thái, đặc trưng bởi việc nới lỏng các quy định chặt chẽ của phần lớn luật Do Thái truyền thống được coi là không liên quan đến xã hội hiện đại, và bằng việc rút ngắn, đơn giản hóa và dịch sang ngôn ngữ địa phương của nghi lễ Do Tháidanh từ riêngA movement in Judaism, characterized by the loosening of the strictures of much of traditional Jewish law that is seen as irrelevant to modern society, and by the shortening, simplification, and translation to the vernacular of Jewish ritual.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 19 .