Redland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vùng ngoại ô của Bristol, Anh, giữa Clifton, Cotham và Bishopston (OS lưới ref ST5874)danh từ riêngA suburb of Bristol, England, between Clifton, Cotham and Bishopston (OS grid ref ST5874).
- Khu định cư trên Đại lục, khu vực hội đồng Quần đảo Orkney, Scotland (OS lưới ref HY3725)danh từ riêngA settlement on Mainland, Orkney Islands council area, Scotland (OS grid ref HY3725).
- Ngôi làng ở hạt Wheatland, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Wheatland County, Alberta, Canada.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Elmore, Alabamadanh từ riêngA census-designated place in Elmore County, Alabama.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Redland Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương của Brisbane, Queensland, Australia |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Miami-Dade
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Miami-Dade, FloridaAn unincorporated community in Miami-Dade County, Florida.