Rasputin
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Grigori Rasputin, nhà thần bí người Ngadanh từ riêngGrigori Rasputin (1869-1916), a Russian mystic.
- Họ Rasputindanh từ riêngA surname.
- Kẻ cố vấn mị dân, kẻ lừa đảo có quyền lựcdanh từAny influential political advisor who is considered a poor influence due to being a quack or charlatan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RasputinDạng gốc (base form)
- RasputinsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaРаспу́тинRaspútin
Họ từ (word family)
cùng gốc Rasputin- RasputinianLiên quan đến Rasputin (1869–1916), nhà thần bí người Nga được coi là người có ảnh hưởng đến những ngày cuối đời của Nicholas II và gia đình người Ngatính từ
- RasputinesqueGợi nhớ đến Rasputin (1869–1916), nhà thần bí người Nga được coi là người có ảnh hưởng đến những ngày cuối đời của Nicholas II và gia đình người Ngatính từ
Ví dụ
- numb-skulled , , .Không gì có thể mô tả rõ hơn tư duy ngu ngốc đằng sau sự hỗn loạn mà Tổng thống Donald Trump và kẻ cố vấn mị dân Peter Navarro đã gây ra cho nền kinh tế toàn cầu