Raskolnik
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ ai trong số những người tách khỏi Giáo hội Chính thống Nga chính thức sau năm 1666 để phản đối những cải cách nhà thờ do Thượng phụ Nikon đưa ra trong khoảng thời gian từ 1652 đến 1666danh từAny of those who separated from the official Russian Orthodox Church after 1666 as a protest against church reforms introduced by Patriarch Nikon between 1652 and 1666.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RaskolnikDạng gốc (base form)
- Raskolniki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- RaskolniksSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaраско́льникraskólʹnik“schism-maker, schismatic”