Rankine
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Scotland và Bắc Ireland, biến thể của Rankindanh từ riênga Scottish and Northern Irish surname, variant of Rankin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rankine cycledanh từ riêng | danh từ riêng | Chu trình nhiệt động được sử dụng như một tiêu chuẩn lý tưởng để so sánh hiệu suất của động cơ nhiệt |
| Rankine scaledanh từ riêng | danh từ riêng | Thang đo nhiệt độ, với số 0 được xác định là độ không tuyệt đối và độ có cùng số đo với độ F của thang đo Fahrenheit |
| degree Rankinedanh từ | danh từ | Đơn vị nhiệt độ nhiệt động bằng 5/9 kelvin và được tính bằng cách dịch thang đo Fahrenheit về độ không tuyệt đối |
| Rankine-Hugoniot condition | Chưa có nghĩa | |
| Rankine-Hugoniot equation | Chưa có nghĩa | |
| Rankine-Hugoniot relation | Chưa có nghĩa | |
| Rankine-Hugoniot jump condition | Chưa có nghĩa |