Dịch

Ramanujan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Tamildanh từ riêngA surname from Tamil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RamanujanDạng gốc (base form)
  2. RamanujansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ramanujan's sumdanh từHàm, thường được ký hiệu là c_q(n), gồm hai biến số nguyên dương q và n, được xác định bằng công thức c_q(n)=∑_(1<a≤q atop (a,q)=1)e^(2πi tfrac aqn), trong đó (a, q) = 1 có nghĩa là a chỉ nhận các giá trị nguyên tố cùng nhau với q. Nó được sử dụng để chứng minh định lý Vinogradov
Ramanujan graphdanh từĐồ thị thông thường có khoảng cách quang phổ gần như lớn nhất có thể, khiến nó trở thành một đồ thị mở rộng quang phổ tuyệt vời. Những đồ thị như vậy có liên quan đến nhiều nhánh khác nhau của toán học thuần túy
Ramanujan primedanh từSố nguyên tố thỏa mãn kết quả được chứng minh bởi Srinivasa Ramanujan liên quan đến hàm đếm nguyên tố
Ramanujan summationdanh từKỹ thuật gán giá trị cho một chuỗi phân kỳ vô hạn, không phải là phép tính tổng theo nghĩa truyền thống nhưng có các tính chất toán học hữu ích
Ramanujan's constantdanh từ riêngSố siêu việt e^(π√), một số gần như nguyên, được phát hiện vào năm 1859 bởi nhà toán học Charles Hermite
Ramanujan conjecturedanh từ riêngPhỏng đoán cho rằng hàm tau Ramanujan được cho bởi các hệ số Fourier τ(n) của dạng đỉnh Δ(z) có trọng số 12 Δ(z)=∑_(n>0)τ(n)qⁿ=q∏_(n>0)(1-qⁿ)²⁴=q-24q²+252q³-1472q⁴+4830q⁵-⋯, trong đó q=e^(2πiz), thỏa mãn |τ(p)|≤2p^(11/2), khi p là số nguyên tố
Hardy-Ramanujan numberdanh từ riêngSố 1729, một trong những số taxi
Ramanujan-Hardy numberdanh từĐồng nghĩa với taxicab number

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tamilஇராமானுசன்irāmāṉucaṉ

AI