Dịch

Raman effect

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tán xạ không đàn hồi của các photon với sự thay đổi tần số và pha sau đó; được sử dụng trong quang phổ Ramandanh từthe inelastic scattering of photons with subsequent change in frequency and phase; employed in Raman spectroscopy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI