Ralston
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vùng ngoại ô của Paisley, khu vực hội đồng Renfrewshire, Scotland (mã lưới hệ điều hành NS510246)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Paisley, Renfrewshire council area, Scotland (OS grid ref NS510246).
- Thành phố ở Quận Carroll, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Carroll County, Iowa, United States.
- Thành phố ở Quận Douglas, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Douglas County, Nebraska, United States.
- Thị trấn ở Quận Pawnee, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Pawnee County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RalstonDạng gốc (base form)
- RalstonsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Park
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Park, Wyoming, Hoa KỳA census-designated place in Park County, Wyoming, United States.