Dịch

Radford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khu vực nội thành của Nottingham, Nottinghamshire (OS lưới ref SK5540)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner city area of Nottingham, Nottinghamshire (OS grid ref SK5540).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Enstone, quận Tây Oxfordshire, Oxfordshire (OS lưới ref SP4023)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Enstone parish, West Oxfordshire district, Oxfordshire (OS grid ref SP4023).
  3. Ngôi làng chủ yếu ở giáo xứ Timsbury, Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset (OS lưới ref ST6757)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet mostly in Timsbury parish, Bath and North East Somerset, Somerset (OS grid ref ST6757).
  4. Vùng ngoại ô của Coventry, West Midlands (OS lưới ref SP3280)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Coventry, West Midlands (OS grid ref SP3280).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RadfordDạng gốc (base form)
  2. RadfordsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở giáo xứ Rous Lench
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Rous Lench, quận Wychavon, Worcestershire (OS lưới ref SP0055)A hamlet in Rous Lench parish, Wychavon district, Worcestershire (OS grid ref SP0055).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổrēad“red”

Ví dụ

  • . , . , , .

AI