Radcliffe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố nhỏ ở Quận Hardin, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Hardin County, Iowa, United States.
- Khu phố của Lexington, Quận Fayette, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Lexington, Fayette County, Kentucky, United States.
- Thị trấn và quận cũ ở Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD7807)danh từ riêngA town and former borough in the Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, England (OS grid ref SD7807).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| John Radcliffedanh từ riêng | danh từ riêng | Bệnh viện John Radcliffe; một bệnh viện lớn ở Oxford ở Vương quốc Anh |
| Radcliffe Linedanh từ riêng | danh từ riêng | Ranh giới phân định giữa các phần Ấn Độ và Pakistan của tỉnh Punjab và Tổng thống Bengal của Ấn Độ thuộc Anh |
| Radcliffe on Trentdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận Rushcliffe, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK6439) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng (trước đây là một ngôi làng hợp tác, hiện đã bị phá bỏ) ở giáo xứ Amble và giáo xứ Hauxley
- Ngôi làng (trước đây là một ngôi làng hợp tác, hiện đã bị phá bỏ) ở giáo xứ Amble và giáo xứ Hauxley, Northumberland, Anh (OS lưới ref NU2602)A hamlet (formerly a colliery village, now demolished) in Amble parish and Hauxley parish, Northumberland, England (OS grid ref NU2602).