Dịch

RW

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển động ngẫu nhiêndanh từInitialism of random walk.
  2. Cánh hữudanh từInitialism of right wing.
  3. Bộ bài tarot Rider-Waitedanh từ riêngInitialism of Rider-Waite; a tarot deck first published in 1909 by William Rider & Son, featuring illustrations based on the ideas of occultist A. E. Waite (which were created by artist Pamela Colman Smith).
  4. Initialism of RationalWiki.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RWDạng gốc (base form)
  2. RWsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

CD-RWdanh từViết tắt của compact disk – rewritable: một dạng phương tiện kỹ thuật số dựa trên việc sử dụng tia laser để đọc từ đĩa nhựa, có thể được ghi vào nhiều lần
DVD-RWdanh từViết tắt của Digital Versatile Disc - read/writable: một dạng phương tiện kỹ thuật số tương tự như đĩa CD, nhưng có dung lượng lớn hơn nhiều và có thể được ghi vào nhiều lần

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . “ ”[…]Chủ nghĩa nữ quyền do RW đại diện phải được đặt trong bối cảnh khí hậu chính trị ngày càng bảo thủ ở Bắc Mỹ. Thật sai lầm khi tách rời khía cạnh 'hữu khuynh kinh tế'[...]
  • .Có thể thấy rõ khi bạn nhìn qua bộ bài RW, ba màu này chiếm ưu thế.
  • .Lá Năm Kiếm trong bộ bài RW cho thấy một người đàn ông cầm ba thanh kiếm trong khi những thanh còn lại nằm trên mặt đất sau lưng anh ta.

AI