Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
RVSVP
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Dùng trong văn bản để yêu cầu trả lời nhanh chóng lời mời
cụm từ
Used in writing to request a prompt reply to an invitation.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
RSVP
AI
1
Dùng trong văn bản để yêu cầu trả lời nhanh chóng lời mời
1
Dùng trong văn bản để yêu cầu trả lời nhanh chóng lời mời
1
Dùng trong văn bản để yêu cầu trả lời nhanh chóng lời mời