R & B
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của rhythm and bluesdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of rhythm and blues.
- Dạng tỉnh lược của contemporary R&Bdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of contemporary R&B.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snap R&Bdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc kết hợp giữa nhịp điệu và nhạc blues và nhạc snap |
| contemporary R&Bdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc dance hip hop phổ biến hiện đại chịu ảnh hưởng của nhạc funk và pop |
Ví dụ
- & .
- &.
- " Besar" , 60 , & .