Quakers
B2danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hội Quakersdanh từ riêngThe Religious Society of Friends.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Quakers Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Blacktown, New South Wales, Australia |
| Quakers Yarddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng Treharris, quận Merthyr Tydfil, Wales (OS lưới ref ST0996) |
Họ từ (word family)
cùng gốc QuakersVí dụ
- , , , , ; ?Điện hạ có trong công quốc của mình những người theo phái Luther, Calvin, Quaker, Anabaptist, và thậm chí cả người Do Thái; và ngài muốn ngài ấy thu nhận cả những người theo phái Unitarian sao?
- .Người Quakers là một cộng đồng tôn giáo.
- .Những người theo phái Quaker ủng hộ phong trào BDS.