Dịch

Qingdao

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thanh Đảodanh từ riêngA major prefecture-level city and subprovincial city in eastern Shandong, in eastern China, on the Yellow Sea.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại青島Qīngdǎo

Ví dụ

  • , , China’s , China’s , .Thanh Đảo, thành phố với hơn 9 triệu dân, là nơi đặt hạm đội Biển Bắc của Trung Quốc, một học viện nghiên cứu hàng hải và trường dạy tàu ngầm chính của Trung Quốc, chuyên săn tàu ngầm.

AI